| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈdʌs.tɪŋ/
|
n |
Việc quét bụi
Dusting the shelves is part of my cleaning routine.
Quét bụi kệ sách là một phần trong thói quen dọn dẹp của tôi.
Chi tiếtI need to do the dusting.Tôi cần quét bụi.
Đồng nghĩacleaningwiping dust
Cụm hay dùngdo the dustingdusting furniture
Họ từdust (n/v)duster (n)
Việc lau bụi, thường dùng khăn.
|
— |
|
/ˈkʊkɪŋ/
|
n |
việc nấu ăn
Cooking is my favorite hobby.
Nấu ăn là sở thích yêu thích của tôi.
Chi tiếtShe enjoys cooking Italian food.Cô ấy thích nấu đồ ăn Ý.
Đồng nghĩacuisinefood preparation
Cụm hay dùngcooking classcooking oil
Họ từcook (v)cook (n)
Việc nấu ăn, danh từ không đếm được.
|
— |
|
/ˈaɪə.nɪŋ/
|
n |
Việc ủi đồ
Ironing my clothes makes them look neat and tidy.
Ủi quần áo làm cho chúng trông gọn gàng và sạch sẽ.
Chi tiếtI hate doing the ironing.Tôi ghét việc ủi đồ.
Đồng nghĩapressingsmoothing
Cụm hay dùngdo the ironingironing board
Họ từiron (n/v)ironed (adj)
Việc ủi quần áo.
|
— |
|
/swi:p/
|
v |
Quét qua;lan ra
I sweep the floor every day to keep it clean.
Tôi quét sàn nhà mỗi ngày để giữ cho nó sạch.
Chi tiếtA wave swept the deck.Một con sóng quét qua boong.
Đồng nghĩabrushclear
Cụm hay dùngsweep the floorsweep awaysweep across
Họ từswept (past)sweeping (adj)sweep (n)
Quét dọn; cũng chỉ lan rộng nhanh chóng.
|
— |
|
/waɪp/
|
v |
Chùi, lau sạch
I need to wipe the table after dinner.
Tôi cần chùi bàn sau bữa tối.
Chi tiếtWipe your shoes on the mat.Lau giày trên thảm.
Đồng nghĩacleanrub
Cụm hay dùngwipe the tablewipe away tears
Họ từwiper (n)wiped (adj)
Lau bằng khăn hoặc tay.
|
— |
|
/θrəʊaʊt/
|
phrasalv |
Vứt, bỏ đi
I will throwout the old papers from my desk.
Tôi sẽ vứt bỏ những giấy tờ cũ trên bàn làm việc.
Chi tiếtDon't throw out the leftovers.Đừng vứt đồ thừa.
Đồng nghĩadiscarddispose of
Cụm hay dùngthrow out the trashthrow out old clothes
Vứt bỏ, loại bỏ.
|
— |
|
/ˈvæk.juːm/
|
danh từ |
chân không
I need to vacuum the living room.
Tôi cần hút bụi phòng khách.
Chi tiếtSound cannot travel in a vacuum.Âm thanh không thể truyền trong chân không.
Đồng nghĩavoidemptiness
Cụm hay dùngvacuum cleanervacuum pump
Họ từvacuum (v)vacuum (adj)
Chân không; cũng là máy hút bụi (danh từ).
|
— |
|
/ˈkliːnɪŋ/
|
n |
việc dọn dẹp
Weekly cleaning keeps the home tidy.
Dọn dẹp hằng tuần giữ nhà gọn gàng.
Chi tiếtI hate doing the cleaning on weekends.Tôi ghét làm việc dọn dẹp vào cuối tuần.
Đồng nghĩahouseworktidying up
Cụm hay dùngcleaning productsdeep cleaning
Họ từclean (v)clean (adj)
Việc dọn dẹp, danh từ không đếm được.
|
— |
|
/ˈpɒl.ɪʃ/
|
động từ |
đánh bóng
I need to polish my shoes before the event.
Tôi cần đánh bóng giày trước sự kiện.
Chi tiếtHe polished his car until it gleamed.Anh ấy đánh bóng xe của mình cho đến khi nó sáng bóng.
Đồng nghĩashinebuff
Cụm hay dùngpolish shoespolish furniture
Họ từpolish (n)polisher (n)
Đánh bóng bề mặt, thường dùng với đồ vật.
|
— |
|
/foʊld/
|
động từ |
gấp lại
Please fold the paper neatly before putting it away.
Xin hãy gấp giấy gọn gàng trước khi cất đi.
Chi tiếtFold the letter in half.Gấp lá thư làm đôi.
Đồng nghĩabendcrease
Cụm hay dùngfold the paperfold clothes
Họ từfolding (adj)unfold (v)
Gấp lại, tạo nếp.
|
— |
|
/skrʌb/
|
v |
Lau, chùi, cọ rửa
I scrub the floor to make it clean and shiny.
Tôi lau chùi sàn nhà để làm cho nó sạch sẽ và bóng.
Chi tiếtScrub the pan with soap.Chà nồi bằng xà phòng.
Đồng nghĩacleanscour
Cụm hay dùngscrub the floorscrub offscrub hard
Họ từscrubbed (past)scrubbing (adj)scrub (n)
Chà xát mạnh để làm sạch; thường dùng cho bề mặt cứng.
|
— |
|
/ˈtaɪ.tən/
|
v |
Thắt, vặn(chặt)
Please tighten the lid on the jar to keep it fresh.
Xin hãy thắt chặt nắp lọ để giữ cho nó tươi.
Chi tiếtTighten the lid on the jar.Vặn chặt nắp lọ.
Đồng nghĩasecurefasten
Cụm hay dùngtighten a screwtighten the belt
Họ từtight (adj)tightness (n)
Làm cho chặt hơn.
|
— |
|
/meɪkðəbed/
|
v.phr |
Dọng i ườn g
I make the bed every morning after I wake up.
Tôi dọn giường mỗi sáng sau khi thức dậy.
Chi tiếtPlease make the bed before leaving.Làm ơn dọn giường trước khi đi.
Đồng nghĩamake the bedtidy the bed
Cụm hay dùngmake the bed every morning
Dọn giường sau khi ngủ dậy.
|
— |
|
/setðəˈteɪ.bəl/
|
v.phr |
Bày chén bát
I set the table for dinner with plates and forks.
Tôi bày chén bát cho bữa tối với đĩa và nĩa.
Chi tiếtCan you set the table?Bạn có thể bày bàn ăn không?
Đồng nghĩalay the tableset the table
Cụm hay dùngset the table for dinner
Bày bát đĩa, dao nĩa lên bàn.
|
— |
|
/klɪərðəˈteɪ.bəl/
|
v.phr |
Dọn dẹp chén bát
After eating, we clear the table together.
Sau khi ăn, chúng tôi dọn dẹp bàn cùng nhau.
Chi tiếtHelp me clear the table.Giúp tôi dọn bàn.
Đồng nghĩaclear the tableclear away dishes
Cụm hay dùngclear the table after meals
Dọn dẹp bát đĩa sau khi ăn.
|
— |
|
/məʊðəlɔːn/
|
v.phr |
Cắt cỏ
I mow the lawn every Saturday morning before breakfast.
Tôi cắt cỏ mỗi sáng thứ Bảy trước bữa sáng.
Chi tiếtI need to mow the lawn this weekend.Tôi cần cắt cỏ vào cuối tuần này.
Đồng nghĩacut the grass
Cụm hay dùngmow the lawn weeklylawn mower
Cắt cỏ bằng máy, thường vào cuối tuần.
|
— |
|
/dɪʃˈwɒʃ.ɪŋ/
|
n |
Việc rửa chén
Dishwashing is my least favorite chore at home.
Việc rửa chén là việc nhà tôi không thích nhất.
Chi tiếtShe hates dishwashing after dinner.Cô ấy ghét rửa chén sau bữa tối.
Đồng nghĩawashing dishesdoing the dishes
Cụm hay dùngdishwashing liquiddishwashing gloves
Việc rửa chén, danh từ không đếm được.
|
— |
|
/ˈwɔː.tərðəˈplɑːnt/
|
v.phr |
Tưới cây
I water the plants in my garden every evening.
Tôi tưới cây trong vườn mỗi buổi tối.
Chi tiếtRemember to water the plants in the morning.Nhớ tưới cây vào buổi sáng.
Đồng nghĩairrigate plants
Cụm hay dùngwater the plants dailyplant watering
Tưới cây, thường dùng với 'water' như động từ.
|
— |
|
/kliːnðəˈkɪʧən/
|
v.phr |
Lau dọn bếp
We clean the kitchen after dinner every night.
Chúng tôi lau dọn bếp sau bữa tối mỗi tối.
Chi tiếtShe cleans the kitchen every evening.Cô ấy lau dọn bếp mỗi tối.
Đồng nghĩatidy the kitchenwipe the kitchen
Cụm hay dùngclean the kitchen floorkitchen cleaning
Lau dọn bếp, bao gồm mặt bàn và sàn.
|
— |
Đang tải...