Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

15. Công việc nhà

ID 355832
19 từ vựng A2
Đăng nhập để học
1. Đồ dùng học tập 65 từ 2. Hành động 52 từ 3. Hoạt động thường ngày 52 từ 4. Chủ đề biển 50 từ 5. Số 52 từ 6. Mua sắm 60 từ 7. Phòng ngủ 52 từ 8. Tình bạn 51 từ 9. Nhà bếp 51 từ 10. Đồ trang sức 51 từ 11. Môi trường 60 từ 12. Phòng khách 51 từ 13. Bệnh viện 30 từ 14. Máy tính 47 từ 15. Công việc nhà 19 từ 16. Cửa hàng 18 từ 17. Giải trí 28 từ 18. Du lịch 26 từ 19. Tết trung thu 12 từ 20. Thể thao 40 từ 21. Quê hương 35 từ 22. Đám cưới 32 từ 23. Sân bay 16 từ 24. Sức khỏe 62 từ 25. Rau, củ, quả 26 từ 26. Thời gian 21 từ 27. Giao thông 52 từ 28. Cảm xúc, cảm giác 26 từ 29. Tính cách 39 từ 30. Đồ uống 20 từ 31. Các loài hoa 19 từ 32. Phim ảnh 24 từ 33. Bóng đá 38 từ 34. Giáng sinh 18 từ 35. Đồ ăn 41 từ 36. Âm nhạc 41 từ 37. Tình yêu 20 từ 38. Nhà hàng, khách sạn 37 từ 39. Trường học 42 từ 40. Màu sắc 20 từ 41. Thời tiết 41 từ 42. Quần áo 40 từ 43. Bộ phận cơ thể 37 từ 44. Giáo dục 66 từ 45. Gia đình 48 từ 46. Trái cây 40 từ 47. Động vật 44 từ 48. Côn trùng 18 từ 49. Học tập 28 từ 50. Thực vật 18 từ 51. Quốc gia 19 từ 52. Hải sản 18 từ 53. Năng lượng 19 từ 54. Nghề nghiệp 60 từ 55. Chế độ ăn uống 19 từ 56. Thảm họa thiên nhiên 17 từ 57. Chỉ đường 17 từ 58. Phòng khách sạn 19 từ 59. Bưu điện 27 từ 60. Ngân hàng 84 từ 61. Internet & Mạng xã hội cơ bản 30 từ 62. Cách nấu ăn & chế biến 29 từ 63. Dụng cụ & Sửa chữa 39 từ 64. Điện thoại & Giao tiếp 38 từ 65. Xe & Phương tiện 35 từ 66. Địa lý cơ bản 43 từ 67. Lễ hội & Truyền thống 24 từ 68. Vật liệu & Chất liệu 20 từ 69. Chính phủ & Xã hội cơ bản 39 từ 70. Tôn giáo & Tín ngưỡng cơ bản 37 từ 71. Thời tiết & Khí hậu mở rộng 40 từ 72. Sức khỏe & Cơ thể mở rộng 18 từ 73. Mối quan hệ mở rộng 42 từ 74. Đồ nội thất mở rộng 36 từ 75. Văn phòng & Nơi làm việc 32 từ 76. Tiền bạc & Tài chính cơ bản 25 từ 77. Mua sắm mở rộng 21 từ 78. Động từ thường gặp 193 từ 79. Tính từ thường gặp 141 từ 80. Trạng từ & Giới từ 106 từ 81. Danh từ trừu tượng 280 từ
Danh sách từ vựng  19 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈdʌs.tɪŋ/
n
Việc quét bụi
Dusting the shelves is part of my cleaning routine.
Quét bụi kệ sách là một phần trong thói quen dọn dẹp của tôi.
Chi tiết
I need to do the dusting.Tôi cần quét bụi.
Đồng nghĩacleaningwiping dust
Cụm hay dùngdo the dustingdusting furniture
Họ từdust (n/v)duster (n)
Việc lau bụi, thường dùng khăn.
/ˈkʊkɪŋ/
n
việc nấu ăn
Cooking is my favorite hobby.
Nấu ăn là sở thích yêu thích của tôi.
Chi tiết
She enjoys cooking Italian food.Cô ấy thích nấu đồ ăn Ý.
Đồng nghĩacuisinefood preparation
Cụm hay dùngcooking classcooking oil
Họ từcook (v)cook (n)
Việc nấu ăn, danh từ không đếm được.
/ˈaɪə.nɪŋ/
n
Việc ủi đồ
Ironing my clothes makes them look neat and tidy.
Ủi quần áo làm cho chúng trông gọn gàng và sạch sẽ.
Chi tiết
I hate doing the ironing.Tôi ghét việc ủi đồ.
Đồng nghĩapressingsmoothing
Cụm hay dùngdo the ironingironing board
Họ từiron (n/v)ironed (adj)
Việc ủi quần áo.
/swi:p/
v
Quét qua;lan ra
I sweep the floor every day to keep it clean.
Tôi quét sàn nhà mỗi ngày để giữ cho nó sạch.
Chi tiết
A wave swept the deck.Một con sóng quét qua boong.
Đồng nghĩabrushclear
Cụm hay dùngsweep the floorsweep awaysweep across
Họ từswept (past)sweeping (adj)sweep (n)
Quét dọn; cũng chỉ lan rộng nhanh chóng.
/waɪp/
v
Chùi, lau sạch
I need to wipe the table after dinner.
Tôi cần chùi bàn sau bữa tối.
Chi tiết
Wipe your shoes on the mat.Lau giày trên thảm.
Đồng nghĩacleanrub
Cụm hay dùngwipe the tablewipe away tears
Họ từwiper (n)wiped (adj)
Lau bằng khăn hoặc tay.
/θrəʊaʊt/
phrasalv
Vứt, bỏ đi
I will throwout the old papers from my desk.
Tôi sẽ vứt bỏ những giấy tờ cũ trên bàn làm việc.
Chi tiết
Don't throw out the leftovers.Đừng vứt đồ thừa.
Đồng nghĩadiscarddispose of
Cụm hay dùngthrow out the trashthrow out old clothes
Vứt bỏ, loại bỏ.
/ˈvæk.juːm/
danh từ
chân không
I need to vacuum the living room.
Tôi cần hút bụi phòng khách.
Chi tiết
Sound cannot travel in a vacuum.Âm thanh không thể truyền trong chân không.
Đồng nghĩavoidemptiness
Cụm hay dùngvacuum cleanervacuum pump
Họ từvacuum (v)vacuum (adj)
Chân không; cũng là máy hút bụi (danh từ).
/ˈkliːnɪŋ/
n
việc dọn dẹp
Weekly cleaning keeps the home tidy.
Dọn dẹp hằng tuần giữ nhà gọn gàng.
Chi tiết
I hate doing the cleaning on weekends.Tôi ghét làm việc dọn dẹp vào cuối tuần.
Đồng nghĩahouseworktidying up
Cụm hay dùngcleaning productsdeep cleaning
Họ từclean (v)clean (adj)
Việc dọn dẹp, danh từ không đếm được.
/ˈpɒl.ɪʃ/
động từ
đánh bóng
I need to polish my shoes before the event.
Tôi cần đánh bóng giày trước sự kiện.
Chi tiết
He polished his car until it gleamed.Anh ấy đánh bóng xe của mình cho đến khi nó sáng bóng.
Đồng nghĩashinebuff
Cụm hay dùngpolish shoespolish furniture
Họ từpolish (n)polisher (n)
Đánh bóng bề mặt, thường dùng với đồ vật.
/foʊld/
động từ
gấp lại
Please fold the paper neatly before putting it away.
Xin hãy gấp giấy gọn gàng trước khi cất đi.
Chi tiết
Fold the letter in half.Gấp lá thư làm đôi.
Đồng nghĩabendcrease
Cụm hay dùngfold the paperfold clothes
Họ từfolding (adj)unfold (v)
Gấp lại, tạo nếp.
/skrʌb/
v
Lau, chùi, cọ rửa
I scrub the floor to make it clean and shiny.
Tôi lau chùi sàn nhà để làm cho nó sạch sẽ và bóng.
Chi tiết
Scrub the pan with soap.Chà nồi bằng xà phòng.
Đồng nghĩacleanscour
Cụm hay dùngscrub the floorscrub offscrub hard
Họ từscrubbed (past)scrubbing (adj)scrub (n)
Chà xát mạnh để làm sạch; thường dùng cho bề mặt cứng.
/ˈtaɪ.tən/
v
Thắt, vặn(chặt)
Please tighten the lid on the jar to keep it fresh.
Xin hãy thắt chặt nắp lọ để giữ cho nó tươi.
Chi tiết
Tighten the lid on the jar.Vặn chặt nắp lọ.
Đồng nghĩasecurefasten
Cụm hay dùngtighten a screwtighten the belt
Họ từtight (adj)tightness (n)
Làm cho chặt hơn.
/meɪkðəbed/
v.phr
Dọng i ườn g
I make the bed every morning after I wake up.
Tôi dọn giường mỗi sáng sau khi thức dậy.
Chi tiết
Please make the bed before leaving.Làm ơn dọn giường trước khi đi.
Đồng nghĩamake the bedtidy the bed
Cụm hay dùngmake the bed every morning
Dọn giường sau khi ngủ dậy.
/setðəˈteɪ.bəl/
v.phr
Bày chén bát
I set the table for dinner with plates and forks.
Tôi bày chén bát cho bữa tối với đĩa và nĩa.
Chi tiết
Can you set the table?Bạn có thể bày bàn ăn không?
Đồng nghĩalay the tableset the table
Cụm hay dùngset the table for dinner
Bày bát đĩa, dao nĩa lên bàn.
/klɪərðəˈteɪ.bəl/
v.phr
Dọn dẹp chén bát
After eating, we clear the table together.
Sau khi ăn, chúng tôi dọn dẹp bàn cùng nhau.
Chi tiết
Help me clear the table.Giúp tôi dọn bàn.
Đồng nghĩaclear the tableclear away dishes
Cụm hay dùngclear the table after meals
Dọn dẹp bát đĩa sau khi ăn.
/məʊðəlɔːn/
v.phr
Cắt cỏ
I mow the lawn every Saturday morning before breakfast.
Tôi cắt cỏ mỗi sáng thứ Bảy trước bữa sáng.
Chi tiết
I need to mow the lawn this weekend.Tôi cần cắt cỏ vào cuối tuần này.
Đồng nghĩacut the grass
Cụm hay dùngmow the lawn weeklylawn mower
Cắt cỏ bằng máy, thường vào cuối tuần.
/dɪʃˈwɒʃ.ɪŋ/
n
Việc rửa chén
Dishwashing is my least favorite chore at home.
Việc rửa chén là việc nhà tôi không thích nhất.
Chi tiết
She hates dishwashing after dinner.Cô ấy ghét rửa chén sau bữa tối.
Đồng nghĩawashing dishesdoing the dishes
Cụm hay dùngdishwashing liquiddishwashing gloves
Việc rửa chén, danh từ không đếm được.
/ˈwɔː.tərðəˈplɑːnt/
v.phr
Tưới cây
I water the plants in my garden every evening.
Tôi tưới cây trong vườn mỗi buổi tối.
Chi tiết
Remember to water the plants in the morning.Nhớ tưới cây vào buổi sáng.
Đồng nghĩairrigate plants
Cụm hay dùngwater the plants dailyplant watering
Tưới cây, thường dùng với 'water' như động từ.
/kliːnðəˈkɪʧən/
v.phr
Lau dọn bếp
We clean the kitchen after dinner every night.
Chúng tôi lau dọn bếp sau bữa tối mỗi tối.
Chi tiết
She cleans the kitchen every evening.Cô ấy lau dọn bếp mỗi tối.
Đồng nghĩatidy the kitchenwipe the kitchen
Cụm hay dùngclean the kitchen floorkitchen cleaning
Lau dọn bếp, bao gồm mặt bàn và sàn.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...