Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

designing

/dɪˈzaɪnɪŋ/ B2

Nghĩa

thiết kế động từ

Định nghĩa · The action of creating plans or drawings for something.

“She is designing a new website for the company.”Cô ấy đang thiết kế một trang web mới cho công ty.

“Designing a new product takes time and creativity.”Thiết kế một sản phẩm mới cần thời gian và sự sáng tạo.

Mẹo IELTS · Nói về sáng tạo trong IELTS.

Ghi chú · Rất quan trọng trong nghệ thuật và kỹ thuật.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...