Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

abortion

/əˈbɔːrʃən/ B1

Nghĩa

nạo phá thai danh từ

Định nghĩa · the medical procedure to end a pregnancy

“The debate on abortion continues to be controversial.”Cuộc tranh luận về nạo phá thai vẫn tiếp tục gây tranh cãi.

“Abortion is a controversial topic in many countries.”Nạo phá thai là một chủ đề gây tranh cãi ở nhiều quốc gia.

Mẹo IELTS · Thảo luận về quyền phụ nữ trong Writing.

Ghi chú · Liên quan đến sức khỏe sinh sản.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...