abortion
/ə'bɔ:ʃn/ IELTSCollins ★★★ phổ biến #1969
Nghĩa thường dùng
nạo phá thai
danh từ
“The debate on abortion continues to be controversial.”Cuộc tranh luận về nạo phá thai vẫn tiếp tục gây tranh cãi.
Biến thể từ
abortions số nhiều
Đồng nghĩa
terminationmiscarriageending
Trái nghĩa
birthcontinuation
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
abortion
/ə'bɔ:ʃn/
danh từ
- sự sẩy thai, sự phá thai; sự nạo thai
- người lùn tịt; đứa bé đẻ non, vật đẻ non; vật dị dạng, quái thai
- sự chết non chết yểu, sự sớm thất bại (của một kế hoạch, ý đồ...)
- (sinh vật học) tình trạng phát triển không đầy đủ
Định nghĩa tiếng Anh
n. termination of pregnancy