Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

abortion

/ə'bɔ:ʃn/ IELTSCollins ★★★ phổ biến #1969

Nghĩa thường dùng

nạo phá thai danh từ

“The debate on abortion continues to be controversial.”Cuộc tranh luận về nạo phá thai vẫn tiếp tục gây tranh cãi.

Biến thể từ abortions số nhiều
Trái nghĩa birthcontinuation
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

abortion

/ə'bɔ:ʃn/

danh từ

  • sự sẩy thai, sự phá thai; sự nạo thai
  • người lùn tịt; đứa bé đẻ non, vật đẻ non; vật dị dạng, quái thai
  • sự chết non chết yểu, sự sớm thất bại (của một kế hoạch, ý đồ...)
  • (sinh vật học) tình trạng phát triển không đầy đủ
Định nghĩa tiếng Anh

n. termination of pregnancy

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...