prague
/prɑːɡ/ B2
Nghĩa
Praha (thủ đô của CH Czech)
danh từ
Định nghĩa · The capital city of the Czech Republic.
“Prague is famous for its historic architecture.”Praha nổi tiếng với kiến trúc lịch sử của nó.
“Prague is known for its beautiful architecture.”Praha nổi tiếng với kiến trúc đẹp.
Đồng nghĩa
Czech capital
Cụm hay dùng
Prague CastlePrague SpringPrague city
Mẹo IELTS · Mô tả thành phố này để thể hiện kiến thức văn hóa.
Ghi chú · Thành phố này có nhiều di sản văn hóa.