big family
Nghĩa
Định nghĩa · Having many members in a household.
“She comes from a big family.”Cô ấy đến từ một gia đình đông người.
Từ vựng A2
Chủ đề Collocations · Family & Relationships · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · Having many members in a household.
“She comes from a big family.”Cô ấy đến từ một gia đình đông người.
Đang tải...