spend time together
Nghĩa
Định nghĩa · To allocate moments for shared activities.
“Families should spend time together to strengthen their bonds.”Các gia đình nên dành thời gian bên nhau để củng cố mối quan hệ.
Từ vựng A2
Chủ đề Collocations · Family & Relationships · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To allocate moments for shared activities.
“Families should spend time together to strengthen their bonds.”Các gia đình nên dành thời gian bên nhau để củng cố mối quan hệ.
Đang tải...