Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

congo

/ˈkɒŋɡoʊ/ B2

Nghĩa

nước Congo danh từ

Định nghĩa · A country in Central Africa known for its rivers and wildlife.

“The Congo River is one of the longest rivers in the world.”Sông Congo là một trong những con sông dài nhất thế giới.

“The Congo River is one of the longest rivers in Africa.”Sông Congo là một trong những sông dài nhất châu Phi.

Cụm hay dùng Congo BasinCongo River

Mẹo IELTS · Đề cập đến Congo khi nói về đa dạng sinh học.

Ghi chú · Congo có nhiều động vật hoang dã phong phú.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...