eat fruit
A1
Nghĩa
ăn trái cây
verb + noun
Định nghĩa · To consume edible plant products.
“I eat fruit after lunch.”Tôi ăn trái cây sau bữa trưa.
Từ vựng A1
Chủ đề Collocations · Food & Drink · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To consume edible plant products.
“I eat fruit after lunch.”Tôi ăn trái cây sau bữa trưa.
Đang tải...