Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cyber

/ˈsaɪbər/ B2

Nghĩa

thuộc về mạng tính từ

Định nghĩa · Related to the internet or digital technology.

“Cyber security is essential in today's digital world.”An ninh mạng là điều cần thiết trong thế giới kỹ thuật số ngày nay.

“Cyber security is crucial for online safety.”An ninh mạng rất quan trọng cho sự an toàn trực tuyến.

Đồng nghĩa digitalonline
Cụm hay dùng cyber attackcyber crime

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về an ninh mạng trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong công nghệ thông tin.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...