Từ vựng B2

Chủ đề employment-and-business · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

heavy workload

B2

Nghĩa

khối lượng công việc nặng n.phr

Định nghĩa · A large amount of work that needs to be done.

“The heavy workload is among the primary factors that cause employees’ stress and d epression.”Khối lượng công việc nặng nề là một trong những yếu tố chính khiến nhân viên căng thẳng và trầm cảm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...