Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · Society · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

build trust

B1

Nghĩa

xây dựng cảm giác tin tưởng vào ai đó phr.

Định nghĩa · To develop a feeling of trust in someone.

“We must build trust between the community and the police.”Chúng ta phải xây dựng niềm tin giữa cộng đồng và cảnh sát.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...