Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · Advanced Education · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

foster student independence

C1

Nghĩa

khuyến khích sinh viên tư duy và hành động độc lập phr.

Định nghĩa · To promote independent thinking and actions in students.

“Teachers should foster student independence in learning.”Giáo viên nên khuyến khích sự độc lập của sinh viên trong việc học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...