Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · Advanced Education · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

foster educational equity

C1

Nghĩa

thúc đẩy sự công bằng trong giáo dục cho tất cả học sinh phr.

Định nghĩa · To promote fairness in education for all students.

“Programs should foster educational equity for disadvantaged students.”Các chương trình nên thúc đẩy sự công bằng trong giáo dục cho học sinh thiệt thòi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...