Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · Advanced Education · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

stimulate intellectual curiosity

C1

Nghĩa

kích thích sự tò mò trí tuệ phr.

Định nghĩa · To encourage curiosity and questioning in learning.

“Teachers should stimulate intellectual curiosity in their students.”Giáo viên nên kích thích sự tò mò trí tuệ ở học sinh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...