Từ vựng C2

Chủ đề Collocations · Science & Innovation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

push the boundaries of knowledge

C2

Nghĩa

mở rộng giới hạn tri thức verb + noun

Định nghĩa · To expand the limits of knowledge.

“Scientists constantly push the boundaries of knowledge to discover new phenomena.”Các nhà khoa học liên tục mở rộng giới hạn tri thức để khám phá hiện tượng mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...