Từ vựng C2

Chủ đề Collocations · Science & Innovation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

garner international recognition

C2

Nghĩa

giành được sự công nhận quốc tế verb + adjective

Định nghĩa · To achieve global acknowledgment.

“Her innovative work has garnered international recognition in the scientific community.”Công trình đổi mới của cô ấy đã giành được sự công nhận quốc tế trong cộng đồng khoa học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...