Kho từ › Collocations · Science & Innovation › scrutinize research methodology

scrutinize research methodology

C2 verb + noun 📁 Collocations · Science & Innovation COLLOC
xem xét kỹ lưỡng phương pháp nghiên cứu
UK · US
Peer reviewers are expected to scrutinize research methodology for potential flaws.
→ Các nhà phản biện được kỳ vọng sẽ xem xét kỹ lưỡng phương pháp nghiên cứu để phát hiện sai sót tiềm ẩn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...