Từ vựng C2

Chủ đề Collocations · Science & Innovation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

scrutinize research methodology

C2

Nghĩa

xem xét kỹ lưỡng phương pháp nghiên cứu verb + noun

Định nghĩa · To examine research methods thoroughly.

“Peer reviewers are expected to scrutinize research methodology for potential flaws.”Các nhà phản biện được kỳ vọng sẽ xem xét kỹ lưỡng phương pháp nghiên cứu để phát hiện sai sót tiềm ẩn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...