challenge systemic oppression
C2
Nghĩa
đối mặt với sự đối xử không công bằng sâu sắc
phr.
Định nghĩa · To confront deep unfair treatment.
“Activists challenge systemic oppression in various sectors.”Các nhà hoạt động đối mặt với sự áp bức hệ thống trong nhiều lĩnh vực.