Từ vựng C2

Chủ đề Collocations · Government & Policy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

promote human rights advocacy

C2

Nghĩa

khuyến khích nỗ lực bảo vệ nhân quyền phr.

Định nghĩa · To encourage efforts to protect rights of people.

“Many organizations promote human rights advocacy to raise awareness.”Nhiều tổ chức thúc đẩy hoạt động bảo vệ nhân quyền để nâng cao nhận thức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...