Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · Government & Policy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ensure transparency in governance

C1

Nghĩa

đảm bảo rằng các hành động của chính phủ là công khai và rõ ràng phr.

Định nghĩa · To guarantee that government actions are clear.

“Citizens demand to ensure transparency in governance.”Công dân yêu cầu đảm bảo tính minh bạch trong quản trị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...