Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · Government & Policy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cultivate political awareness

C1

Nghĩa

nuôi dưỡng nhận thức chính trị phr.

Định nghĩa · To nurture awareness about politics.

“Schools should cultivate political awareness among students.”Các trường học nên nuôi dưỡng nhận thức chính trị trong học sinh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...