Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · Government & Policy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

foster respect for human rights

C1

Nghĩa

nuôi dưỡng sự tôn trọng quyền con người phr.

Định nghĩa · To encourage respect for rights of individuals.

“Education can foster respect for human rights among students.”Giáo dục có thể nuôi dưỡng sự tôn trọng quyền con người trong học sinh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...