Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · Government & Policy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

implement fiscal measures

C1

Nghĩa

thực hiện các biện pháp tài khóa verb+noun

Định nghĩa · To carry out financial strategies.

“The government decided to implement fiscal measures to stabilize the economy.”Chính phủ quyết định thực hiện các biện pháp tài khóa để ổn định nền kinh tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...