Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · Government & Policy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

legislative oversight

C1

Nghĩa

giám sát lập pháp adj+noun

Định nghĩa · Government monitoring of legislative actions.

“Legislative oversight ensures that government agencies are held accountable for their actions.”Giám sát lập pháp đảm bảo các cơ quan chính phủ chịu trách nhiệm về hành động của mình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...