Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · Government & Policy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

exercise executive authority

C1

Nghĩa

thực thi quyền hành pháp verb+noun

Định nghĩa · To use power given to the executive branch.

“The president must exercise executive authority within the limits of the constitution.”Tổng thống phải thực thi quyền hành pháp trong phạm vi hiến pháp cho phép.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...