Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · Culture & Society · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cultural Preservation

C1

Nghĩa

bảo Tồn Văn Hóa n.phr

Định nghĩa · The act of protecting and maintaining cultural heritage.

“Cultural preservation and protection are a major concern for indigenous people who have become minorities in their own lands.”Bảo tồn và bảo vệ văn hóa là một mối quan tâm lớn đối với những người bản địa đã trở thành thiểu số trên chính vùng đất của họ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...