Kho từ › Collocations · Culture & Society › cultural Preservation

cultural Preservation

C1 n.phr 📁 Collocations · Culture & Society COLLOC
bảo Tồn Văn Hóa
UK · US
Cultural preservation and protection are a major concern for indigenous people who have become minorities in their own lands.
→ Bảo tồn và bảo vệ văn hóa là một mối quan tâm lớn đối với những người bản địa đã trở thành thiểu số trên chính vùng đất của họ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...