Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · Culture & Society · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

intangible Cultural Heritage

C1

Nghĩa

di Sản Văn Hóa Phi Vật Thể n.phr

Định nghĩa · Cultural practices that are not physical objects.

“In 2014, this paper was listed as intangible cultural heritage by UNESCO.”Năm 2014, tờ giấy này đã được UNESCO đưa vào danh sách di sản văn hóa phi vật thể.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...