influence media coverage
C1
Nghĩa
ảnh hưởng đến cách truyền thông đưa tin
verb+noun
Định nghĩa · To affect how news is reported and interpreted.
“Lobbying groups often influence media coverage of controversial events.”Các nhóm vận động thường ảnh hưởng đến cách truyền thông đưa tin về các sự kiện gây tranh cãi.