Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · Media & Public Opinion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

media landscape

C1

Nghĩa

bối cảnh truyền thông noun+noun

Định nghĩa · The environment in which news and information is shared.

“The media landscape has changed dramatically due to digital technology.”Bối cảnh truyền thông đã thay đổi đáng kể nhờ công nghệ số.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...