Kho từ › Collocations · Media & Public Opinion › media landscape

media landscape

C1 noun+noun 📁 Collocations · Media & Public Opinion COLLOC
bối cảnh truyền thông
UK · US
The media landscape has changed dramatically due to digital technology.
→ Bối cảnh truyền thông đã thay đổi đáng kể nhờ công nghệ số.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...