Từ vựng C2

Chủ đề Collocations · Psychology & Human Behaviour · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

exert psychological influence

C2

Nghĩa

tác động ảnh hưởng tâm lý verb+noun

Định nghĩa · To have an effect on someone's thoughts or feelings.

“Leaders can exert psychological influence over their teams through subtle communication.”Nhà lãnh đạo có thể tác động ảnh hưởng tâm lý lên đội nhóm bằng giao tiếp tinh tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...