manifest psychological distress
C2
Nghĩa
biểu hiện sự căng thẳng tâm lý
verb+noun
Định nghĩa · To show signs of mental stress or discomfort.
“Patients may manifest psychological distress in ways that are not immediately obvious.”Bệnh nhân có thể biểu hiện sự căng thẳng tâm lý theo những cách không dễ nhận ra ngay.