Từ vựng C2

Chủ đề Collocations · Psychology & Human Behaviour · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

manifest psychological distress

C2

Nghĩa

biểu hiện sự căng thẳng tâm lý verb+noun

Định nghĩa · To show signs of mental stress or discomfort.

“Patients may manifest psychological distress in ways that are not immediately obvious.”Bệnh nhân có thể biểu hiện sự căng thẳng tâm lý theo những cách không dễ nhận ra ngay.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...