Từ vựng C2

Chủ đề Collocations · Psychology & Human Behaviour · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

internalize social norms

C2

Nghĩa

thấm nhuần các chuẩn mực xã hội verb+noun

Định nghĩa · To absorb and accept societal expectations and behaviors.

“Individuals gradually internalize social norms through repeated exposure and reinforcement.”Mỗi người dần thấm nhuần các chuẩn mực xã hội qua việc tiếp xúc và củng cố lặp đi lặp lại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...