Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · Research & Data · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

computational efficiency

C1

Nghĩa

hiệu quả tính toán phr.

Định nghĩa · The effectiveness of calculations in processes.

“Improving computational efficiency is key for AI applications.”Cải thiện hiệu quả tính toán là chìa khóa cho các ứng dụng AI.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...