Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · Research & Data · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

systematic data collection

C1

Nghĩa

thu thập dữ liệu có hệ thống adj+noun

Định nghĩa · The organized gathering of information in a planned way.

“Systematic data collection minimizes bias and enhances research accuracy.”Thu thập dữ liệu có hệ thống giúp giảm sai lệch và nâng cao độ chính xác của nghiên cứu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...