Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

inedible

/ɪˈnɛdɪbəl/ B2

Nghĩa

không ăn được (vì độc...) adjective

Định nghĩa · Not safe to eat due to toxicity.

“The mushrooms in the forest are often inedible and can be dangerous.”Nấm trong rừng thường không ăn được và có thể nguy hiểm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...