Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 1 · What is a collocation? · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cause crime

B1

Nghĩa

gây ra tội phạm verb+noun

Định nghĩa · To be the reason for illegal activities occurring.

“Unemployment may cause crime to increase in some areas.”Tình trạng thất nghiệp có thể gây ra tội phạm gia tăng ở một số khu vực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...