Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

warrant

/ˈwɔːrənt/ B2

Nghĩa

lệnh danh từ

Định nghĩa · A legal document that gives permission.

“The police obtained a warrant to search the premises.”Cảnh sát đã có lệnh để tìm kiếm nơi này.

“The warrant was issued by the judge.”Lệnh được phát hành bởi thẩm phán.

Đồng nghĩa authorizationpermit

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong bài viết về pháp luật trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong pháp luật.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...