Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

permit

/'pə:mit/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2109

Nghĩa thường dùng

giấy phép danh từ

“You need a permit to park here.”Bạn cần một giấy phép để đỗ xe ở đây.

Đồng nghĩa allowauthorizelicense
Trái nghĩa forbidprohibit
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

permit

/'pə:mit/

danh từ

  • giấy phép
    • to grant a permit: cấp giấy phép
    • export permit: giấy phép xuất khẩu
  • sự cho phép[pə'mit]

ngoại động từ

  • cho phép
    • permit me to add that...: cho phép tôi được nói thêm rằng...
    • weather permitting: nếu thời tiết cho phép

nội động từ

  • (: of) cho phép, thừa nhận
    • the situation permits no delay: tình hình không cho phép được trì hoãn
Định nghĩa tiếng Anh

n. large game fish; found in waters of the West Indies v. consent to, give permission

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...