Từ vựng A2

Chủ đề ECIU · Unit 5 · Register · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

unwanted items

A2

Nghĩa

đồ không dùng nữa adj+noun

Định nghĩa · Things that are no longer wanted or needed.

“Please dispose of unwanted items in the receptacle provided.”Vui lòng bỏ những đồ không dùng nữa vào thùng đã được chuẩn bị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...