Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 05 · Register

42 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Unit 01 · What is a collocation? 33 từ 2. Unit 02 · Finding, recording and learning collocations 60 từ 3. Unit 03 · Using your dictionary 19 từ 4. Unit 04 · Types of collocation 33 từ 5. Unit 05 · Register 42 từ 6. Unit 06 · Intensifying adverbs 81 từ 7. Unit 07 · Everyday verbs 1 30 từ 8. Unit 08 · Everyday verbs 2 44 từ 9. Unit 09 · Everyday verbs 3 35 từ 10. Unit 10 · Synonyms and confusable words 1 38 từ 11. Unit 11 · Synonyms and confusable words 2 40 từ 12. Unit 12 · Metaphor 34 từ 13. Unit 13 · Weather 50 từ 14. Unit 14 · Travel 32 từ 15. Unit 15 · Countryside 40 từ 16. Unit 16 · Towns and cities 33 từ 17. Unit 17 · People: character and behaviour 37 từ 18. Unit 18 · People: physical appearance 33 từ 19. Unit 19 · Families 42 từ 20. Unit 20 · Relationships 26 từ 21. Unit 21 · Houses, flats and rooms 67 từ 22. Unit 22 · Eating and drinking 35 từ 23. Unit 23 · Films and books 61 từ 24. Unit 24 · Music 37 từ 25. Unit 25 · Sport 93 từ 26. Unit 26 · Health and illness 62 từ 27. Unit 27 · Using the Internet 24 từ 28. Unit 28 · Study and learning 64 từ 29. Unit 29 · Presentations 33 từ 30. Unit 30 · Work 60 từ 31. Unit 31 · Business 31 từ 32. Unit 32 · Academic writing 1 34 từ 33. Unit 33 · Academic writing 2 25 từ 34. Unit 34 · Laws and punishments 36 từ 35. Unit 35 · Crime 32 từ 36. Unit 36 · News 35 từ 37. Unit 37 · Money 32 từ 38. Unit 38 · War and peace 35 từ 39. Unit 39 · Global problems 44 từ 40. Unit 40 · Time 36 từ 41. Unit 41 · Sound 46 từ 42. Unit 42 · Distance and size 71 từ 43. Unit 43 · Colour and light 29 từ 44. Unit 44 · Texture 63 từ 45. Unit 45 · Taste and smell 29 từ 46. Unit 46 · Number and frequency 52 từ 47. Unit 47 · Movement and speed 56 từ 48. Unit 48 · Change 35 từ 49. Unit 49 · Ways of speaking 35 từ 50. Unit 50 · Ways of walking 31 từ 51. Unit 51 · Starting and finishing 20 từ 52. Unit 52 · Talking about success and failure 35 từ 53. Unit 53 · Talking about cause and effect 52 từ 54. Unit 54 · Remembering and sensing 38 từ 55. Unit 55 · Agreeing and disagreeing 30 từ 56. Unit 56 · Talking about beliefs and opinions 31 từ 57. Unit 57 · Deciding and choosing 31 từ 58. Unit 58 · Claiming and denying 36 từ 59. Unit 59 · Liking and disliking 36 từ 60. Unit 60 · Praising and criticising 52 từ
Danh sách từ vựng  42 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
verb+prep
xuống xe buýt (trang trọng)
Passengers must not alight from the bus whilst it is in motion.
Hành khách không được xuống xe buýt khi xe đang chạy. (Lưu ý: Trang trọng, thường dùng trong thông báo.)
verb+noun
cắt giảm nhân sự (báo chí)
The company decided to axe jobs due to falling profits.
Công ty đã quyết định cắt giảm nhân sự do lợi nhuận giảm. (Lưu ý: Dùng nhiều trong báo chí, sắc thái mạnh.)
adv+verb
rất cần
You badly need a haircut!
Bạn thật sự cần đi cắt tóc đấy!
verb+prep+noun
chống chọi với lũ lụt
Rescue teams battle against floods every year in this region.
Đội cứu hộ phải chống chọi với lũ lụt mỗi năm ở khu vực này.
verb+noun
chịu chi phí
The company will bear the cost of repairs.
Công ty sẽ chịu chi phí sửa chữa.
verb+noun
lên máy bay
Passengers are requested to board the aircraft immediately.
Hành khách được yêu cầu lên máy bay ngay.
adj+adj
chán muốn chết
I'm bored stiff in this lesson!
Tôi chán muốn chết trong tiết học này!
verb+adv
đàn áp mạnh, xử lý nghiêm (báo chí)
The police will crack down on illegal parking in the city center.
Cảnh sát sẽ mạnh tay xử lý việc đỗ xe trái phép ở trung tâm thành phố. (Lưu ý: Dùng nhiều trong báo chí, sắc thái mạnh.)
noun+verb
người đi xe đạp xuống xe (trang trọng, biển báo)
Cyclists dismount before crossing the bridge.
Người đi xe đạp xuống xe trước khi băng qua cầu. (Lưu ý: Trang trọng, thường dùng trong biển báo.)
adv+adj
rất mê, cực kỳ thích
He’s dead keen on football.
Anh ấy cực kỳ mê bóng đá.
verb+prep+noun
vứt bỏ đồ (trang trọng, biển báo)
Please dispose of unwanted items in the receptacle provided.
Vui lòng vứt đồ không dùng vào thùng đã chuẩn bị. (Lưu ý: Trang trọng, thường dùng trong biển báo.)
verb+prep+noun
bắt đầu giải thích (trang trọng)
She embarked upon an explanation of the new policy.
Cô ấy bắt đầu giải thích về chính sách mới.
adv+adj
rất hào hứng, cực kỳ thích
He is extremely keen to start his new job.
Anh ấy rất háo hức bắt đầu công việc mới.
adj+noun
lợi nhuận giảm
The company is worried about its falling profits.
Công ty lo lắng về việc lợi nhuận giảm.
noun+verb
lũ lụt xảy ra, lũ lụt tấn công
Floods hit the region last night, causing severe damage.
Lũ lụt đã tấn công khu vực này tối qua, gây thiệt hại nặng nề.
verb+prep+noun
lên máy bay
We need to get on a plane by 8 a.m.
Chúng ta phải lên máy bay trước 8 giờ sáng.
verb+noun
gọi điện cho ai đó
Give me a ring when you get home.
Về đến nhà thì gọi cho mình nhé. (Lưu ý: thân mật)
verb+prep+noun
hợp tác kinh doanh với (ai đó)
Then in 2003, I went into partnership with my old friend, Ethan Smith.
Sau đó vào năm 2003, tôi hợp tác kinh doanh với người bạn cũ, Ethan Smith.
verb+article
nghĩ thử, suy nghĩ
I'll have a think about it and let you know.
Để mình nghĩ thử rồi báo cho bạn nhé. (Lưu ý: thân mật)
noun+noun
mất việc làm (nhiều người)
The factory closure will lead to job losses.
Việc nhà máy đóng cửa sẽ khiến nhiều người mất việc.
verb+prep
bắt đầu giải thích (thường nói nhiều, nhiệt tình)
She launched into an explanation of how the system works.
Cô ấy bắt đầu giải thích nhiệt tình về cách hệ thống hoạt động.
adj+noun
các công ty lớn
Major companies are investing in renewable energy.
Các công ty lớn đang đầu tư vào năng lượng tái tạo.
verb+adj
cho nghỉ việc (do thừa nhân sự, không phải do lỗi cá nhân)
Many workers were made redundant after the factory closed.
Nhiều công nhân đã bị cho nghỉ việc sau khi nhà máy đóng cửa.
adj+noun
thiếu niên mất tích
Police are searching for a missing teenager.
Cảnh sát đang tìm kiếm một thiếu niên mất tích.
noun+verb
dịch bệnh bùng phát (ảnh hưởng đến nơi nào đó)
A flu outbreak hits several countries in Europe every winter.
Dịch cúm bùng phát ảnh hưởng đến nhiều quốc gia ở châu Âu mỗi mùa đông.
noun+verb
cảnh sát mạnh tay trấn áp
Police crack down on speeding every holiday season.
Cảnh sát mạnh tay trấn áp việc chạy quá tốc độ vào mỗi dịp lễ.
noun+verb
cảnh sát thẩm vấn
Police quiz witnesses after the robbery.
Cảnh sát thẩm vấn các nhân chứng sau vụ cướp.
adv+adj
khá tệ
Pretty awful weather ruined our picnic yesterday.
Thời tiết khá tệ đã làm hỏng buổi dã ngoại của chúng tôi hôm qua. (Lưu ý: thân mật, dùng trong văn nói)
adv+adj
khá kinh khủng
Pretty dreadful traffic made me late for work.
Giao thông khá kinh khủng đã khiến tôi đi làm muộn. (Lưu ý: thân mật, dùng trong văn nói)
adv+adj
khá chán
The movie was pretty dull and I almost fell asleep.
Bộ phim khá chán và tôi suýt ngủ gật. (Lưu ý: thân mật, dùng trong văn nói)
adj+noun
nghi phạm chính
The police have arrested the prime suspect in the case.
Cảnh sát đã bắt giữ nghi phạm chính trong vụ án.
verb+noun
khởi tố người xâm phạm (đất đai, tài sản)
The company will prosecute trespassers who enter the property without permission.
Công ty sẽ khởi tố những người xâm phạm vào khu đất mà không được phép.
noun+noun
giá xăng dầu (ở trạm xăng)
Pump prices are expected to rise this month.
Giá xăng dầu dự kiến sẽ tăng trong tháng này.
verb+noun
gọi vốn (cho kinh doanh)
It can be difficult for new businesses to raise capital.
Các doanh nghiệp mới có thể gặp khó khăn khi gọi vốn.
noun+verb
thùng chứa được cung cấp
Please dispose of unwanted items in the receptacle provided.
Vui lòng bỏ đồ không dùng vào thùng chứa đã được đặt sẵn.
verb+noun
giảm giá mạnh
Many stores slash prices during the end-of-season sales.
Nhiều cửa hàng giảm giá mạnh vào dịp xả hàng cuối mùa.
noun+verb
chi tiêu tăng vọt
Government spending will rocket this year.
Chi tiêu của chính phủ sẽ tăng vọt trong năm nay.
verb+prep+noun
khởi nghiệp, bắt đầu kinh doanh
She decided to start up a business after graduating from university.
Cô ấy quyết định khởi nghiệp sau khi tốt nghiệp đại học.
verb+noun
nộp hồ sơ dự thầu
Several companies plan to submit a tender for the construction project.
Nhiều công ty dự định nộp hồ sơ dự thầu cho dự án xây dựng này.
verb+noun
chịu trách nhiệm
He decided to take responsibility for the mistake.
Anh ấy quyết định nhận trách nhiệm về sai lầm đó.
adj+noun
đồ không dùng nữa
Please dispose of unwanted items in the receptacle provided.
Vui lòng bỏ những đồ không dùng nữa vào thùng đã được chuẩn bị.
noun+verb
chi tiêu sẽ tăng vọt
Experts predict that government spending will rocket next year.
Các chuyên gia dự đoán chi tiêu của chính phủ sẽ tăng vọt vào năm tới.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...