Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 60 · Praising and criticising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bitterly criticise

B2

Nghĩa

chỉ trích gay gắt adv+verb

Định nghĩa · To harshly criticize someone or something.

“Many people bitterly criticise the government's new policy.”Nhiều người chỉ trích gay gắt chính sách mới của chính phủ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...