Kho từ › ECIU · Unit 6 · Intensifying adverbs › deeply religious

deeply religious

B2 adv+adj 📁 ECIU · Unit 6 · Intensifying adverbs ECIU
rất sùng đạo
UK · US
Her grandmother is a deeply religious woman who goes to church every Sunday.
→ Bà của cô ấy là một người rất sùng đạo, tuần nào cũng đi nhà thờ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...