Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 6 · Intensifying adverbs · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

highly competitive

B2

Nghĩa

cạnh tranh rất cao adv+adj

Định nghĩa · Very competitive in a challenging way.

“The job market is highly competitive these days.”Thị trường việc làm hiện nay cạnh tranh rất cao.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...