Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 6 · Intensifying adverbs · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

strongly opposed

B2

Nghĩa

phản đối kịch liệt adv+adj

Định nghĩa · Having a very strong feeling against something.

“She is strongly opposed to the idea of raising taxes.”Cô ấy phản đối kịch liệt ý tưởng tăng thuế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...