Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 6 · Intensifying adverbs · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

utterly appalled

B2

Nghĩa

kinh hoàng tột độ adv+adj

Định nghĩa · Feeling extremely shocked or horrified.

“She was utterly appalled by the terrible conditions in the hospital.”Cô ấy kinh hoàng tột độ trước điều kiện tồi tệ trong bệnh viện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...