Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 6 · Intensifying adverbs · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

utterly convinced

B2

Nghĩa

hoàn toàn tin chắc adv+adj

Định nghĩa · Being completely certain about something.

“She was utterly convinced that she was right.”Cô ấy hoàn toàn tin chắc rằng mình đúng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...