Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 6 · Intensifying adverbs · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

utterly devastated

B2

Nghĩa

suy sụp hoàn toàn adv+adj

Định nghĩa · Feeling completely overwhelmed by sadness or destruction.

“The whole area was utterly devastated after the earthquake.”Cả khu vực bị tàn phá hoàn toàn sau trận động đất.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...