Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 6 · Intensifying adverbs · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

utterly miserable

B2

Nghĩa

cực kỳ khổ sở adv+adj

Định nghĩa · Feeling extremely unhappy or suffering greatly.

“He felt utterly miserable after losing his job.”Anh ấy cảm thấy cực kỳ khổ sở sau khi mất việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...