Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 6 · Intensifying adverbs · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bitterly disappointing

B2

Nghĩa

đáng thất vọng ghê gớm adv+adj

Định nghĩa · Very disappointing and upsetting.

“The result of the match was bitterly disappointing for the whole team.”Kết quả trận đấu đáng thất vọng ghê gớm với cả đội. (Lưu ý: bitterly đi với disappointed (người) và disappointing (sự việc).)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...