bitterly disappointing
B2
Nghĩa
đáng thất vọng ghê gớm
adv+adj
Định nghĩa · Very disappointing and upsetting.
“The result of the match was bitterly disappointing for the whole team.”Kết quả trận đấu đáng thất vọng ghê gớm với cả đội. (Lưu ý: bitterly đi với disappointed (người) và disappointing (sự việc).)